Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (BQT - Admin)
  • (Nguyễn Anh Sơn)
  • (Hoàng Văn Hậu)
  • (Nguyễn Văn Thiện)

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

NHEO_ND_60_copy.jpg AP2.jpg NGHILOC.bmp Chinhphu_vn_nv.jpg Nghean.jpg Logohnt2.png 10543603_321480614676833_8279494685213556031_n.jpg Gccom_in16_copy1.png Gccom_in16_copy.png Chimtrido_copy1.gif Chimtrido22.gif Chimtrido_copy.gif 666666666.jpg QUANG_CAO.gif NHAT.gif Mauchuvietbangchuhoadung.png Doa_ma_nguoi_dan_so_chay_mat_depflv__YouTube.flv Muoi_nam.swf Moi_em_ve_tham_que_ngoai.swf

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Gốc > Diễn đàn tin học >

    Các hàm thống kê thông dụng trong Excel

    Tổng hợp các hàm thống kê thông dụng trong Excel

    1. Hàm Count - Đếm dữ liệu kiểu số

    Cú pháp: Count(vùng dữ liệu cần đếm).

    Ý nghĩa: Dùng để đếm tổng số ô chứa giá trị kiểu số.

    Ví dụ:

    Hàm Count

    2. Hàm Counta - Đếm tất cả các ô có chứa dữ liệu (khác với count đếm ô dữ liệu kiểu số)

    Cú pháp: Counta(vùng dữ liệu cần đếm).

    Ví dụ:

    Hàm Counta

    3. Hàm Countif - Hàm đếm dữ liệu theo 1 điều kiện

    Cú pháp: Countif (vùng dữ liệu chứa giá trị tìm kiếm, điều kiện tìm kiếm).

    - Hàm có thể đếm tối đa với 127 điều kiện.

    Ví dụ: Tính tổng các mặt hàng đã bán trong ngày 18/4/2015.

    Hàm Countif

    4. Hàm Countifs

    Cú pháp: Countifs( vùng dữ liệu điều kiện 1, điều kiện 1, vùng dữ liệu điều kiện 2, điều kiện 2, …..).

    Ví dụ: Tính tổng số mặt hàng đã bán trong ngày 18/4/2015 có đơn giá= 17000

    Hàm Countifs

    5. Hàm Countblank - Đếm số ô rỗng trong bảng (chú ý giá trị 0 không phải là giá trị rỗng)

    Cú pháp: Countblank (vùng dữ liệu cần đếm).

    Ví dụ:

    Hàm Countblank

    6. Hàm Rank

    - Ban muốn biết tổng điểm thi của mình đứng thứ mấy trong bảng xếp hạng các bạn hãy sử dụng hàm rank nhé.

    Cú pháp: Rank(giá trị cần sắp xếp,vùng dữ liệu để sắp xếp, kiểu sắp xếp).

    Trong đó:

    Kiểu sắp xếp có 2 giá trị:

    + giá trị =0 sắp xếp theo kiểu giảm dần.

    + giá trị =1 sắp xếp theo kiểu tăng dần.

    Ví dụ: Tìm hiểu mặt hàng có mã HGSD bán chạy đứng thứ mấy trong các mặt hàng.

    Phân tích đề:

    + Dựa vào số lượng đã bán được để tính mặt hàng bán chạy đứng thứ mấy trong các mặt hàng.

    + Kiểm tra giá trị bán được của mặt hàng "HGSD " bằng 7 đứng thứ mấy trong cột số lượng. Thứ tự này chính là số thứ tự mặt hàng bán chạy.

    Hàm Rank

    7. Hàm Average - Hàm tính giá trị trung bình

    Cú pháp: Average(giá trị 1, giá trị 2, giá trị 3,…..).

    Ví dụ: Tính đơn giá trung bình của các mặt hàng.

    - Phân tích đề: Tính đơn giá trung binh của các mặt hàng ta tính giá trị trung bình của các ô trong cột đơn giá.

    Hàm Average

    8. Hàm Column, Columns

    Ứng dụng rất hữu ích trong file excel có chứa dữ liệu lớn.

    Hàm Column: Dùng để xác định xem ô dữ liệu này nằm ở cột thứ bao nhiêu trong bảng.

    Cú pháp: Column(địa chỉ ô cần xác định thuộc cột nào).

    + Thứ tự cột được tính từ cột đầu tiên (cột A) trong excel.

    Ví dụ:

    Hàm Column

    Hàm Columns: Đếm tổng số cột trong một vùng dữ liệu.

    Cú pháp: Columns(vùng dữ liệu cần xác định số cột).

    Ví dụ:

    Hàm Columns

     

    Nhắn tin cho tác giả
    Bùi Xuân Nhật @ 17:03 04/05/2020
    Số lượt xem: 181
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến